Wellcome to BOSTON ENGLISH - Trường Đào Tạo Anh Ngữ Quốc Tế Boston - Trường đào tạo và phát triển Anh Ngữ đỉnh cao với các chương trình đào tạo hấp dẫn : Anh Văn Thiếu Nhi - Anh Văn Giao Tiếp - Luyện Thi TOEIC - IELTS... Liên Hệ Hotline Để Được Hỗ Trợ:090.264.1618

học tiếng Anh thiếu nhi Gò Vấp

dạy tiếng Anh thiếu nhi Gò Vấp

Thứ Sáu, 4 tháng 8, 2017

Những cụm từ tiếng Anh đi liền với 'time'

Trong tiếng Anh, "for a long time", "on time", 'run out of time" lần lượt có nghĩa là khoảng thời gian dài, đúng giờ, không còn thời gian.

1. On time: đúng giờ
- You must be here on time.
Bạn nhất định phải có mặt ở đây đúng giờ.
2. For a long time: khoảng thời gian dài
- I haven’t met him for a long time.
Tôi đã không gặp anh ấy từ lâu rồi.
3. Time after time: lần này đến lần khác
- Nam forgets to do homework time after time.
Nam quên làm bài tập về nhà hết lần này tới lần khác.
nhung-cum-tu-hay-chi-thoi-gian-trong-tieng-anh
4. Pressed for time: không có nhiều thời gian
I'm a bit pressed for time at the moment. Do you mind if we have the meeting tomorrow?
Tôi không có nhiều thời gian vào lúc này. Anh có phiền nếu chúng ta họp vào ngày mai không?
5. Run out of time: không còn thời gian
We've run out of time on this project.
Chúng tôi không còn thời gian cho dự án này nữa.
6. No time to lose: không có thời gian để lãng phí
- There's no time to lose. We've got to get going.
Không còn thời gian để lãng phí nữa. Chúng ta phải vào cuộc thôi.
7 . Have spare time: có thời gian rảnh
- What do you do in your spare time?
Bạn làm gì khi rảnh rỗi?
8. Take your time: bình tĩnh
- Take your time answering the question.
Hãy bình tĩnh trả lời câu hỏi.
9. Make good time: làm điều gì đó nhanh hơn bạn nghĩ
- We made good time. It only took us an hour to get here.
Chúng tôi đã hoàn thành sớm hơn dự kiến - chỉ mất một tiếng để đến đây.
10. Just in time: vừa kịp lúc
- They arrived just in time for the wedding.
Họ đến vừa kịp đám cưới.
11. High time: đúng thời điểm
- It's high time you got a job!
Đã đến lúc bạn phải kiếm việc làm rồi. (Lưu ý: dùng thì quá khứ đơn sau high time).
12. Keep time: đúng giờ
- My watch doesn't keep good time.
Đồng hồ của tôi chạy không đúng giờ lắm.
13. Behind the times: chậm tiến độ, đi sau thời đại
- He's so behind the times. He still plays records. Can you believe it?
Anh ấy thật lạc hậu, giờ vẫn nghe đĩa hát. Bạn có tin nổi không?
14. Overtime: tiền làm thêm ngoài giờ
- The firm is cutting back on overtime.
Công ty đang cắt giảm tiền làm thêm giờ.
15. Time zone: múi giờ
- The UK is in a different time zone from the rest of Europe.
Vương quốc Anh có múi giờ khác với phần còn lại của châu Âu.
16. In your own time: Làm điều gì mà không cần lo về thời gian
- I'll fix the car in my own time!
Tôi sẽ sửa xe mà không phải vội!
17. Time on your side: trẻ và còn nhiều thời gian ở phía trước
- You've got time on your side, so you shouldn't feel pressured into making a career decision now.
Bạn còn nhiều thời gian ở phía trước, vì vậy bạn không nên cảm thấy bị áp lực khi ra quyết định cho sự nghiệp bây giờ.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
");
Liên Hệ [x]
hotline090 264 1618