Wellcome to BOSTON ENGLISH - Trường Đào Tạo Anh Ngữ Quốc Tế Boston - Trường đào tạo và phát triển Anh Ngữ đỉnh cao với các chương trình đào tạo hấp dẫn : Anh Văn Thiếu Nhi - Anh Văn Giao Tiếp - Luyện Thi TOEIC - IELTS... Liên Hệ Hotline Để Được Hỗ Trợ:090.264.1618

học tiếng Anh thiếu nhi Gò Vấp

dạy tiếng Anh thiếu nhi Gò Vấp

Thứ Ba, 29 tháng 8, 2017

Từ vựng về các phép tính toán học trong tiếng Anh

Phép cộng, trừ, nhân, chia

Phép cộng, trừ, nhân, chia trong tiếng Anh lần lượt là addition, subtraction, multiplication, division.

Từ vựng
addition [ ə'diʃən ] : phép cộng 
subtraction [ səb' trækʃən ] : phép trừ 
multiplication [ mʌltiplication ] : phép nhân 
division [ də' viʒən ] : phép chia 
multiplication table [ mʌltiplication teibəl ] : bảng cửu chương 
add [ æd ] : cộng, thêm vào 
subtract [ səb' trækt ] : trừ, bớt đi 
divide [ də' vaid ] : chia 
plus [ plʌs ] : cộng, thêm vào 
minus [ 'mainəs ] : trừ, bớt đi
Ví dụ từng phép tính:
1. Addition (phép cộng) 
Những cách nói 8 + 4 = 12 bằng tiếng Anh
Eight and four is twelve. 
Eight and four's twelve 
Eight and four are twelve 
Eight and four makes twelve. 
Eight plus four equals twelve. (Ngôn ngữ toán học)
2. Subtraction (phép trừ) 
Những cách nói 30 - 7 = 23 bằng tiếng Anh:
Seven from thirty is twenty-three. 
Thirty minus seven equals twenty-three. (ngôn ngữ toán học)
3. Multiplication (phép nhân) 
Những cách nói 5 x 6 = 30 bằng tiếng Anh
Five sixes are thirty
Five times six is/equals thirty 
Five multiplied by six equals thirty. (Ngôn ngữ toán học)
4. Division (phép chia) 
Những cách nói 20 ÷ 4 = 5 bằng tiếng Anh
Four into twenty goes five (times). 
Twenty divided by four is/equals five. (Ngôn ngữ toán học)

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
");
Liên Hệ [x]
hotline090 264 1618