Wellcome to BOSTON ENGLISH - Trường Đào Tạo Anh Ngữ Quốc Tế Boston - Trường đào tạo và phát triển Anh Ngữ đỉnh cao với các chương trình đào tạo hấp dẫn : Anh Văn Thiếu Nhi - Anh Văn Giao Tiếp - Luyện Thi TOEIC - IELTS... Liên Hệ Hotline Để Được Hỗ Trợ:090.264.1618

TẠI SAO NÊN CHO TRẺ TIẾP CẬN SỚM VỚI TIẾNG ANH.

Tâm lý đặc trưng của trẻ chỉ làm những điều mình thích, gượng ép thường phản tác dụng.....

HỌC TIẾNG ANH THẦN TỐC CHO TRẺ MẦM NON

Thứ 1: Luôn học và xem lại các nhóm từ, các cấu trúc câu, không phải các từ riêng biệt....

PHƯƠNG PHÁP DẠY TIẾNG ANH HIỆU QUẢ DÀNH CHO TRẺ

Vừa học vừa chơi – Trẻ tiếp thu kiến thức tốt hơn. Vui chơi là niềm vui của trẻ em.. ...

99 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

How To Learn English! Here are some tips which may help you to master the English Language!

NHỮNG SAI LẦM MẮT PHẢI KHI DẠY CON HỌC TIẾNG ANH

Tránh việc tạo đè nặng tư duy “dạy” và “học”, khiến việc học hỏi.....

học tiếng Anh thiếu nhi Gò Vấp

dạy tiếng Anh thiếu nhi Gò Vấp

Thứ Năm, 13 tháng 12, 2018

LÝ THUYẾT & BÀI TẬP WORD FORM CÓ ĐÁP ÁN

Topic 4: WORDFORMATION
I. Grammar:


Hình thức
Vị trí
Ví dụ
Noun
(danh từ)
1.V+ion
         ance
          ment
           or/er(chỉ người)
  ex:educate->education
perform->performence
2.adj+ness 
Ex:happy->happyness
1.đứng trước động từ làm chủ ngữ
2.đứng sau động từ làm tân ngữ
3.đứng sau :a/an/the/of/many/much/a lot of
4.đứng sau tính từ sỡ hữu:my,his,her,our,their
5.đứng sau tính từ
Many visitors come to
                          v
dalat every year.

I can see your
                ttsh
happyness in your eyes
Tính từ
Noun+ful
            Al
         Ous
         Able
          Ly
          Y
          Less(mang nghĩa phủ định)
Ex:beauty->beautiful
1.đứng trước danh từ


2.đứng sau các động từ,seem,be(am,is,are,was,were,get,become,feel
Look,keep….)
1.It is a beautiful day
                  N
You look fashionable in this dress.
Trạng từ
Adj+ly
Careful->carefully
Chú ý:
Good-well
Fast-fast
Hard-hard
Early-early
1.đứng sau động từ thường

2.đứng ngay sau tân ngữ của động từ thường
(cuối câu)
3. đứng trước động từ chính
4. đứng trước tính từ
live happily on my farm.
I did my test carefully.
It was completetly destroyed.
It’s extremely cold

 
");
Liên Hệ [x]
hotline090 264 1618